Top 10 ôtô được người Việt chọn mua nhiều nhất nửa đầu năm 2026

Xe mang thương hiệu Việt chiếm lĩnh thị trường với số lượng bàn giao cao nhất nửa đầu 2026, dẫn đầu là Limo Green với 27.927 xe.

Top 10 ôtô được người Việt chọn mua nhiều nhất nửa đầu năm 2026

Top 10 ôtô bàn giao nhiều nhất nửa đầu năm 2026: VinFast thống trị bảng xếp hạng

Trong 6 tháng đầu năm 2026, thương hiệu ôtô Việt Nam chiếm ưu thế vượt trội về số lượng xe giao đến tay khách hàng. Đứng ở ngôi đầu bảng là mẫu Limo Green với con số ấn tượng 27.927 chiếc được bàn giao.

1. VinFast Limo Green

Doanh số: 27.927

Giá niêm yết:749 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:MPVPhân khúc:MPV cỡ trung
VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 749 triệuXem chi tiết
VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin)Giá niêm yết 749 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ trungXem chi tiết

2. VinFast VF 3

Giá niêm yết:302 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:CrossoverPhân khúc:Xe siêu nhỏ
VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệuXem chi tiết
VinFast VF 3 2024 Kèm pinGiá niêm yết 302 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe siêu nhỏXem chi tiết

3. VinFast VF 5

Giá niêm yết:529 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:CrossoverPhân khúc:Xe nhỏ cỡ A+/B-
VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệuXem chi tiết
VinFast VF 5 2023 PlusGiá niêm yết 529 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B-Xem chi tiết

4. VinFast VF 6

Giá niêm yết:689 triệu - 749 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:CrossoverPhân khúc:Xe nhỏ hạng B
VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệuXem chi tiếtVinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệuXem chi tiết
VinFast VF 6 2023 EcoGiá niêm yết 689 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe nhỏ hạng BXem chi tiếtVinFast VF 6 2023 PlusGiá niêm yết 749 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe nhỏ hạng BXem chi tiết

5. VinFast VF MPV 7

Giá niêm yết:819 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:MPVPhân khúc:MPV cỡ trung
VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 819 triệuXem chi tiết
VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin)Giá niêm yết 819 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ trungXem chi tiết

6. Toyota Yaris Cross

Giá niêm yết:650 triệu - 728 triệuNguồn gốc:Nhập khẩuLoại xe:SUVPhân khúc:Xe nhỏ hạng B
Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệuXem chi tiếtToyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệuXem chi tiết
Toyota Yaris Cross 2023 VGiá niêm yết 650 triệuNguồn gốc Nhập khẩuLoại xe SUVPhân khúc Xe nhỏ hạng BXem chi tiếtToyota Yaris Cross 2023 HEVGiá niêm yết 728 triệuNguồn gốc Nhập khẩuLoại xe SUVPhân khúc Xe nhỏ hạng BXem chi tiết

7. Mazda CX-5

Giá niêm yết:699 triệu - 979 triệuNguồn gốc:Lắp rápLoại xe:CrossoverPhân khúc:Xe cỡ vừa hạng C
Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệuXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệuXem chi tiết
Mazda CX-5 2024 2.0 DeluxeGiá niêm yết 699 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọnGiá niêm yết 749 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 LuxuryGiá niêm yết 789 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium ActiveGiá niêm yết 829 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium SportGiá niêm yết 849 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.0 Premium ExclusiveGiá niêm yết 869 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.5 Signature SportGiá niêm yết 959 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtMazda CX-5 2024 2.5 Signature ExclusiveGiá niêm yết 979 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiết

8. Mitsubishi Xpander

Giá niêm yết:560 triệu - 699 triệuNguồn gốc:Lắp rápLoại xe:MPVPhân khúc:MPV cỡ nhỏ
Mitsubishi Xpander 2025 MT Giá niêm yết: 560 triệuXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 AT Giá niêm yết: 598 triệuXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 AT Premium Giá niêm yết: 659 triệuXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 Cross Giá niêm yết: 699 triệuXem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 MTGiá niêm yết 560 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ nhỏXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 ATGiá niêm yết 598 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ nhỏXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 AT PremiumGiá niêm yết 659 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ nhỏXem chi tiếtMitsubishi Xpander 2025 CrossGiá niêm yết 699 triệuNguồn gốc Nhập khẩuLoại xe MPVPhân khúc MPV cỡ nhỏXem chi tiết

9. Ford Ranger

Giá niêm yết:669 triệu - 1 tỷ 093 triệuNguồn gốc:Nhập khẩuLoại xe:Bán tảiPhân khúc:Bán tải cỡ trung
Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT Giá niêm yết: 669 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MT Giá niêm yết: 669 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT Giá niêm yết: 707 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 776 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 949 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 039 triệuXem chi tiếtFord Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 093 triệuXem chi tiết
Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MTGiá niêm yết 669 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MTGiá niêm yết 669 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 ATGiá niêm yết 707 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 ATGiá niêm yết 776 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 ATGiá niêm yết 949 triệuNguồn gốc Lắp rápLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 ATGiá niêm yết 1 tỷ 039 triệuNguồn gốc Nhập khẩuLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiếtFord Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 ATGiá niêm yết 1 tỷ 093 triệuNguồn gốc Nhập khẩuLoại xe Bán tảiPhân khúc Bán tải cỡ trungXem chi tiết

10. VinFast VF 7

Giá niêm yết:799 triệu - 969 triệuNguồn gốc:Sản xuất trong nướcLoại xe:CrossoverPhân khúc:Xe cỡ vừa hạng C
VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết: 799 triệuXem chi tiếtVinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết: 949 triệuXem chi tiếtVinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết: 969 triệuXem chi tiết
VinFast VF 7 2024 EcoGiá niêm yết 799 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtVinFast VF 7 2024 Plus (trần thép)Giá niêm yết 949 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiếtVinFast VF 7 2024 Plus (trần kính)Giá niêm yết 969 triệuNguồn gốc Sản xuất trong nướcLoại xe CrossoverPhân khúc Xe cỡ vừa hạng CXem chi tiết

Nhận xét tổng quan

Nhìn vào danh sách 10 mẫu xe có doanh số cao nhất nửa đầu năm 2026, VinFast góp mặt tới 6 đại diện gồm Limo Green, VF 3, VF 5, VF 6, VF MPV 7 và VF 7. Điều này cho thấy sức hút mạnh mẽ của hãng xe điện Việt Nam đối với người tiêu dùng nội địa. Bên cạnh đó, các thương hiệu quốc tế như Toyota, Mazda, Mitsubishi và Ford vẫn duy trì chỗ đứng vững chắc nhờ những dòng sản phẩm đã được thị trường tin dùng.

Đặc biệt, mẫu MPV Limo Green vươn lên vị trí quán quân với 27.927 xe bàn giao là tín hiệu tích cực cho phân khúc xe đa dụng chạy điện tại Việt Nam. Mức giá khởi điểm 749 triệu đồng cùng lợi thế sản xuất trong nước đã giúp mẫu xe này tiếp cận đông đảo khách hàng.

Cảm ơn bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết này. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn trong hành trình tìm hiểu và lựa chọn xe phù hợp. Đừng quên khám phá thêm các bài viết liên quan bên dưới để cập nhật những xu hướng mới nhất của thị trường ôtô Việt Nam.

Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nghĩ của bạn!